解疑
giải trừ nghi ngờ; loại bỏ mơ hồ
giải trừ nghi ngờ; loại bỏ mơ hồ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cabernet (loại nho)
›解码jiě mǎgiải mã; giải đoán
›解码器jiě mǎ qìbộ giải mã
›解渴jiě kěgiải khát
›解深密经Jiě shēn mì jīngKinh Giải Thâm Mật, một văn bản yoga về nhận thức và thiền định, được dịch là Trí Tuệ của Phật
›解答jiě dágiải quyết (một vấn đề); khắc phục (một khó khăn); đưa ra câu trả lời; giải pháp; phương án giải quyết; câu…
›解法jiě fǎgiải pháp (cho một bài toán); phương pháp giải
›解甲归田jiě jiǎ guī tiáncởi bỏ giáp và về quê làm ruộng; trở về cuộc sống thường dân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.