Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
劫余劫餘

jié yú

劫余 là gì?

劫余 [jié yú] có nghĩa là tàn tích sau thảm họa; hậu quả.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 劫余 trong tiếng Việt

  1. tàn tích sau thảm họa
  2. hậu quả

Cách đọc và ghi nhớ 劫余

劫余 được đọc là jié yú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tàn tích sau thảm họa; hậu quả”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan