甲状腺肿
bướu cổ (sự phì đại tuyến giáp)
bướu cổ (sự phì đại tuyến giáp)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hormone tuyến giáp; thyroxine (dùng để điều trị suy giáp)
›甲状腺jiǎ zhuàng xiàntuyến giáp
›甲状旁腺jiǎ zhuàng páng xiàntuyến cận giáp
›甲状jiǎ zhuàngtuyến giáp
›甲申jiǎ shēnnăm 21 Giáp Thân của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2004 hoặc 2064
›甲申政变Jiǎ shēn zhèng biàncuộc đảo chính đẫm máu và không thành công ở triều đình Triều Tiên năm 1884 bởi những người theo phương Tây…
›甲硝唑jiǎ xiāo zuòmetronidazole (tác nhân kháng khuẩn); Flagyl (tên thương mại)
›甲硫氨酸jiǎ liú ān suānmethionine (Met), một axit amin thiết yếu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.