甲子
năm đầu tiên của chu kỳ sáu mươi năm (mỗi năm được đánh số bằng một trong 10 thiên can 天干[tian1 gan1] và một trong 12 địa chi 地支[di4 zhi1]); chu kỳ sáu mươi năm
năm đầu tiên của chu kỳ sáu mươi năm (mỗi năm được đánh số bằng một trong 10 thiên can 天干[tian1 gan1] và một trong 12 địa chi 地支[di4 zhi1]); chu kỳ sáu mươi năm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm thứ ba mươi mốt A7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1954 hoặc 2014
›甲寅jiǎ yínnăm thứ 51 A3 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1974 hoặc 2034
›甲戌jiǎ xūnăm thứ 11 A11 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1994 hoặc 2054
›甲基苯丙胺jiǎ jī běn bǐng ànmethamphetamine
›甲基安非他命jiǎ jī ān fēi tā mìngmethamphetamine
›甲基jiǎ jīnhóm metyl (hóa học)
›甲方jiǎ fāngbên thứ nhất (pháp luật); xem thêm 乙方[yi3 fang1]
›甲型肝炎jiǎ xíng gān yánviêm gan A
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.