夹竹桃
cây trúc đào (Nerium indicum); tiếng Đài Loan đọc là [jia4 zhu2 tao2]
cây trúc đào (Nerium indicum); tiếng Đài Loan đọc là [jia4 zhu2 tao2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơm nửa chín; (nghĩa bóng) công việc làm dở, khó hoàn thành vì lúc đầu làm không đúng; Phát âm ở Đài Loan…
›夹生jiā shēngnửa chín; (nghĩa bóng) chưa hoàn thành, chưa giải quyết, chưa phát triển hoàn toàn, v.v.; Phát âm ở Đài Loan…
›夹盘jiā pánmâm cặp (cho máy khoan,...)
›夹紧jiā jǐnkẹp chặt; giữ chặt
›夹当儿jiā dāng rbiến thể er hoá của 夾當|夹当[jia1 dang1]
›夹缝jiā fèngvết nứt; khe hở
›夹当jiā dāngthời khắc quan trọng; thời điểm then chốt
›夹脚拖jiā jiǎo tuōdép xỏ ngón
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.