家长
chủ hộ; người đứng đầu gia đình; gia trưởng; phụ huynh hoặc người giám hộ của một đứa trẻ
chủ hộ; người đứng đầu gia đình; gia trưởng; phụ huynh hoặc người giám hộ của một đứa trẻ
家长 thường mang nghĩa “chủ hộ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 家长, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hệ thống gia trưởng
›家长家短jiā cháng jiā duǎnchuyện gia đình thường ngày
›家长会jiā zhǎng huìhọp phụ huynh; hội phụ huynh
›家丑jiā chǒubê bối gia đình; bí mật trong nhà
›家道jiā dàohoàn cảnh tài chính gia đình
›家门jiā méncửa nhà; gia tộc
›家乡话jiā xiāng huàtiếng mẹ đẻ; tiếng địa phương
›家雀儿jiā qiǎo r(thông tục) chim sẻ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.