Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
教训教訓

jiào xun

教训 là gì?

教训 [jiào xun] có nghĩa là đưa ra hướng dẫn; la mắng ai; quở trách; một trận mắng; bài học cay đắng; LT:番[fan1],頓|顿[dun4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 教训 trong tiếng Việt

  1. đưa ra hướng dẫn
  2. la mắng ai
  3. quở trách
  4. một trận mắng
  5. bài học cay đắng
  6. LT:番[fan1],頓|顿[dun4]

Cách đọc và ghi nhớ 教训

教训 được đọc là jiào xun, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đưa ra hướng dẫn; la mắng ai; quở trách; một trận mắng; bài học cay đắng; LT:番[fan1],頓|顿[dun4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan