教训
đưa ra hướng dẫn; la mắng ai; quở trách; một trận mắng; bài học cay đắng; LT:番[fan1],頓|顿[dun4]
đưa ra hướng dẫn; la mắng ai; quở trách; một trận mắng; bài học cay đắng; LT:番[fan1],頓|顿[dun4]
教训 thường mang nghĩa “đưa ra hướng dẫn; la mắng ai; quở trách”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 教训, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) dạy dỗ; khuyên răn; chỉ bảo; lời dạy; sự hướng dẫn; chỉ đạo
›教课jiāo kèdạy học; giảng bài
›教育背景jiào yù bèi jǐngtrình độ học vấn
›教育界jiào yù jiègiới học thuật; cộng đồng học thuật; học giới
›教规jiào guīgiáo luật; quy tắc tôn giáo
›教育电视Jiào yù Diàn shìTruyền hình Giáo dục (Hồng Kông)
›教育部长jiào yù bù zhǎngBộ trưởng Bộ Giáo dục; Giám đốc Sở Giáo dục
›教长jiào zhǎngtrưởng khoa; mullah (giáo sĩ Hồi giáo); imam (Hồi giáo); xem thêm 伊瑪目|伊玛目[yi1 ma3 mu4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.