Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
教友派

Jiào yǒu pài

教友派 là gì?

教友派 [Jiào yǒu pài] có nghĩa là Hội giáo hữu; Người Quaker.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 教友派 trong tiếng Việt

  1. Hội giáo hữu
  2. Người Quaker

Cách đọc và ghi nhớ 教友派

教友派 được đọc là Jiào yǒu pài, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Hội giáo hữu; Người Quaker”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan