教学
giảng dạy; hướng dẫn; LT:次[ci4]
giảng dạy; hướng dẫn; LT:次[ci4]
教学 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “giảng dạy; hướng dẫn” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 教学 cùng cụm 教学法 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là jiào xué, từ thường mang nghĩa “giảng dạy; hướng dẫn”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là jiāo xué, từ thường mang nghĩa “dạy (như một giáo sư)”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phương pháp giảng dạy; giáo dục học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tòa nhà trường học; tòa nhà học thuật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm hư; hướng dẫn sai (ai đó)
›教学法jiào xué fǎphương pháp giảng dạy; giáo dục học
›教员jiào yuángiáo viên; người hướng dẫn; LT:個|个[ge4]
›教子jiào zǐdạy con của mình; con đỡ đầu
›教学相长jiào xué xiāng zhǎngkhi bạn dạy ai đó, cả giáo viên và học sinh đều hưởng lợi
›教学软体jiào xué ruǎn tǐ(Đài Loan) phần mềm giáo dục; phần mềm dạy học
›教安jiào ānchúc dạy học bình an (cách nói lịch sự kết thúc thư gửi giáo viên)
›教士jiào shìgiáo sĩ; tăng lữ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.