交友
kết bạn
kết bạn
交友 thường mang nghĩa “kết bạn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 交友, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giao lộ; ngã tư; (hình học) điểm giao cắt
›交口Jiāo kǒuhuyện Jiaokou, Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›交叉阴影线jiāo chā yīn yǐng xiànđường gạch chéo; mẫu đồ họa gạch chéo
›交叉运球jiāo chā yùn qiúdẫn bóng đổi tay (bóng rổ)
›交口县Jiāo kǒu xiànhuyện Jiaokou, Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
›交叉耐药性jiāo chā nài yào xìngkháng chéo
›交合jiāo hégiao hợp; gặp gỡ; quan hệ tình dục; giao cấu
›交叉熵jiāo chā shāngentropy chéo (lý thuyết thông tin)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.