举贤良对策
Luận văn năm 134 TCN của triết gia đời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒
Luận văn năm 134 TCN của triết gia đời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vạch trần (ví dụ, hành vi sai trái); tố cáo (trước tòa); luận tội; lên án
›举火jǔ huǒ(văn học) nhóm lửa
›旧五代史Jiù Wǔ dài shǐCựu Ngũ Đại Sử (giữa thời Đường và Tống), bộ thứ mười tám trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên…
›举步jǔ bù(văn học) tiến bước
›举证jǔ zhèngđưa ra bằng chứng
›举起jǔ qǐnâng nhấc; nâng lên; giơ lên; ủng hộ
›举行jǔ xíngtổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)
›举办jǔ bàntổ chức; tiến hành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.