局限于 là gì?
局限于 [jú xiàn yú] có nghĩa là bị giới hạn ở.
Nghĩa của từ 局限于 trong tiếng Việt
bị giới hạn ở
Cách đọc và ghi nhớ 局限于
局限于 được đọc là jú xiàn yú, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị giới hạn ở”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .