聚头聚頭
聚头 là gì?
聚头 [jù tóu] có nghĩa là gặp mặt; tụ họp.
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 聚头 trong tiếng Việt
- gặp mặt
- tụ họp
Cách đọc và ghi nhớ 聚头
聚头 được đọc là jù tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gặp mặt; tụ họp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .