Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 126/143

𬶋

𬶋: cá tuế (Gobio gobio, một loài cá nước ngọt nhỏ, hoặc các loài tương tự hay có họ)

Từ vựng

鵙: chim ác là

Từ vựng

䴗: biến thể của 鵙[ju2]

Từ vựng

龃: dùng trong 齟齬|龃龉[ju3 yu3]

Từ vựng
juàn

倦: mệt mỏi

Từ vựng
juàn

劵: biến thể cũ của 倦[juan4]

Từ vựng
juàn

倦: biến thể cũ của 倦[juan4]

Từ vựng
juàn

卷: cuộn; sách; tập; chương; giấy thi; lượng từ cho sách, tranh: tập, cuộn

Từ vựng
juàn

圈: chuồng gia súc; bãi quây; chuồng; chuồng trại

Từ vựng
juān

娟: đẹp; duyên dáng

Từ vựng
juǎn

巻: biến thể Nhật Bản của 卷[juan3]

Từ vựng
juàn

帣: một loại túi chứa 30 thạch (tức khoảng 3 kg đo lường khô)

Từ vựng
juàn

弮: biến thể của 卷[juan4], cuộn tròn

Từ vựng
juàn

悁: nóng lòng

Từ vựng
juān

捐: từ bỏ; từ chối; đóng góp; quyên góp; (dạng kết hợp) thuế; thu

Từ vựng
juǎn

卷: cuộn lại; quét lên; cuốn theo; một cuộn; lượng từ cho cuộn, ống cuộn, v.v

Từ vựng
juān

朘: (văn học) giảm; (văn học) bóc lột

Từ vựng
juān

涓: con suối; chọn lựa

Từ vựng
juān

焆: (văn học) sáng ngời

Từ vựng
juàn

狷: nóng nảy; bộc trực; ngay thẳng (tính cách)

Từ vựng
juàn

狷: nhanh nhẹn; biến thể của 狷[juan4]; nông nổi; bộp chộp

Từ vựng
juàn

眷: (dạng kết hợp) gia đình, đặc biệt là vợ và con; (văn học) quan tâm và yêu thương; cảm thấy lo lắng cho

Từ vựng
juàn

睊: nhìn

Từ vựng
juàn

眷: (văn học) nhìn với tình yêu và cảm xúc; cảm thấy quan tâm (biến thể của 眷[juan4])

Từ vựng
juàn

绢: loại vải lụa mỏng và dai

Từ vựng
juàn

罥: lưới bắt chim; buộc; treo

Từ vựng
juàn

羂: biến thể của 罥[juan4]

Từ vựng
juān

脧: (văn học) bóc lột; (văn học) giảm

Từ vựng
juǎn

臇: béo, ngậy; món cá hầm

Từ vựng
juān

蠲: khấu trừ; cho thấy; sáng sủa và sạch sẽ; con đom đóm; con rết nhỏ; con cuốn chiếu

Từ vựng
Juàn

鄄: tên một huyện ở Sơn Đông

Từ vựng
juàn

锩: uốn sắt

Từ vựng
juān

鎸: biến thể của 鐫|镌, khắc (trên gỗ hoặc đá); khắc chữ

Từ vựng
juān

镌: khắc (trên gỗ hoặc đá); khắc chữ

Từ vựng
juàn

隽: ý nghĩa; quan trọng

Từ vựng
juàn

飬: biến thể cũ của 餋[juan4]

Từ vựng
juàn

餋: cúng tế

Từ vựng
juān

鹃: chim cuốc

Từ vựng
涓埃juān āi

涓埃: dòng bụi nhỏ; những thứ nhỏ nhặt; không đáng kể

Cụm từ
眷爱juàn ài

眷爱: yêu thương; gắn bó tình cảm

Cụm từ
涓埃之力juān āi zhī lì

涓埃之力: lực không đáng kể (thành ngữ); lực nhỏ nhoi

Thành ngữ
卷巴juǎn bā

卷巴: cuộn lại

Cụm từ
隽拔juàn bá

隽拔: đẹp trai (về người); uyển chuyển (về thư pháp)

Cụm từ
捐班juān bān

捐班: đóng góp

Cụm từ
捐背juān bèi

捐背: chết

Cụm từ
卷边juǎn biān

卷边: viền; đánh viền; xoăn (mép)

Cụm từ
卷笔刀juǎn bǐ dāo

卷笔刀: gọt bút chì (loại chỉ có lưỡi)

Cụm từ
卷饼juǎn bǐng

卷饼: bánh cuộn; bánh cuộn tròn; bánh turnover (bánh ngọt)

Cụm từ
隽材juàn cái

隽材: tài năng

Cụm từ
卷层云juǎn céng yún

卷层云: mây ti tầng; còn viết 捲層雲|卷层云[juan3 ceng2 yun2]

Cụm từ
卷层云juǎn céng yún

卷层云: mây ti tầng; cũng viết 卷層雲|卷层云[juan3 ceng2 yun2]

Cụm từ
鄄城Juàn chéng

鄄城: huyện Juancheng ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông

Cụm từ
鄄城县Juàn chéng xiàn

鄄城县: huyện Juancheng ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông

Cụm từ
卷尺juǎn chǐ

卷尺: thước dây; thước cuộn; LT:把[ba3]

Cụm từ
蠲除juān chú

蠲除: miễn trừ; tránh; chuộc

Cụm từ
镌黜juān chù

镌黜: cách chức quan

Cụm từ
隽楚juàn chǔ

隽楚: xuất sắc; phi thường; ưu việt

Cụm từ
蠲除苛政juān chú kē zhèng

蠲除苛政: giảm bớt chính quyền hà khắc (thành ngữ)

Thành ngữ
眷村juàn cūn

眷村: làng quân nhân (cộng đồng được thành lập ở Đài Loan cho các quân nhân Quốc Dân Đảng và gia đình họ sau khi Quốc Dân Đảng rút khỏi đất liền năm…

Cụm từ
倦怠juàn dài

倦怠: mệt mỏi; kiệt sức; chán nản

Cụm từ