急行军 là gì?
急行军 [jí xíng jūn] có nghĩa là tiến nhanh; di chuyển cưỡng bách.
Nghĩa của từ 急行军 trong tiếng Việt
- tiến nhanh
- di chuyển cưỡng bách
Cách đọc và ghi nhớ 急行军
急行军 được đọc là jí xíng jūn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiến nhanh; di chuyển cưỡng bách”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .