华严宗
Trường phái Phật giáo Trung Quốc thành lập dựa trên Kinh Hoa Nghiêm
Trường phái Phật giáo Trung Quốc thành lập dựa trên Kinh Hoa Nghiêm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm; cũng gọi là Kinh Phật Hoa Nghiêm Đại Phương Quảng, Kinh Trang Nghiêm…
›华商晨报Huá shāng Chén bàoTin Sáng Thương mại Trung Quốc (bản sáng của Tin Thương mại Trung Quốc 華商報|华商报)
›华国锋Huà Guó fēngHoa Quốc Phong (1921-2008), Chủ tịch ĐCSTQ 1976-1981
›华商报Huá Shāng BàoTin Thương mại Trung Quốc (báo)
›华南斑胸钩嘴鹛Huá nán bān xiōng gōu zuǐ méi(loài chim ở Trung Quốc) chim meo liềm ngực đốm nam (Pomatorhinus swinhoei)
›华夏Huá xiàtên gọi cũ của Trung Quốc; Cathay
›华南冠纹柳莺Huá nán guān wén liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích lá mào nam (Phylloscopus goodsoni)
›华南Huá nánMiền Nam Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.