花招
mánh khóe; động tác; lòe loẹt; (võ thuật) chiêu thức hoa mỹ; phô trương
mánh khóe; động tác; lòe loẹt; (võ thuật) chiêu thức hoa mỹ; phô trương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đánh võ hoa mỹ không có tác dụng thực tế; xem 花拳繡腿|花拳绣腿
›花把式huā bǎ shìngười trồng hoa chuyên nghiệp
›花把势huā bǎ shìngười trồng hoa chuyên nghiệp
›花托huā tuōđế hoa (phần gốc của hoa)
›花心huā xīnhay thay đổi trong tình yêu; không chung thủy; tâm hoa (nhụy và nhị)
›花押huā yāchữ ký (viết kiểu thảo); biểu tượng dùng thay cho chữ ký (trên văn bản, hợp đồng, v.v.)
›花括号huā kuò hàodấu ngoặc nhọn; dấu móc nhọn { }
›花掉huā diàotiêu tốn (thời gian, tiền bạc); lãng phí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.