花枝
cành cây có hoa; mực ống (trong thực đơn); (văn học) mỹ nhân
cành cây có hoa; mực ống (trong thực đơn); (văn học) mỹ nhân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hoa Mộc Lan, nữ chiến binh huyền thoại (khoảng thế kỷ thứ năm), anh hùng dân gian thời Bắc triều, được ghi…
›花木huā mùhoa và cây; cây cối; thực vật
›花椒huā jiāohạt tiêu Tứ Xuyên; cây hoa tiêu
›花果山Huā guǒ ShānNúi Hoa Quả ở Giang Tô, nổi tiếng trong 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4], điểm du lịch; (cũng là tên của các ngọn núi ở…
›花束huā shùbó hoa
›花架子huā jià zibề ngoài hấp dẫn nhưng không có thực chất
›花朵huā duǒbông hoa
›花柱huā zhùvòi nhụy (cơ quan cái của hoa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.