化缘 là gì?
化缘 [huà yuán] có nghĩa là (nhà sư) đi khất thực.
Nghĩa của từ 化缘 trong tiếng Việt
(nhà sư) đi khất thực
Cách đọc và ghi nhớ 化缘
化缘 được đọc là huà yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(nhà sư) đi khất thực”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .