Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
化装化裝

huà zhuāng

化装 là gì?

化装 [huà zhuāng] có nghĩa là (diễn viên) hoá trang; cải trang.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 化装 trong tiếng Việt

  1. (diễn viên) hoá trang
  2. cải trang

Cách đọc và ghi nhớ 化装

化装 được đọc là huà zhuāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(diễn viên) hoá trang; cải trang”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan