化装 là gì?
化装 [huà zhuāng] có nghĩa là (diễn viên) hoá trang; cải trang.
Nghĩa của từ 化装 trong tiếng Việt
- (diễn viên) hoá trang
- cải trang
Cách đọc và ghi nhớ 化装
化装 được đọc là huà zhuāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(diễn viên) hoá trang; cải trang”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .