Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
花垣

Huā yuán

花垣 là gì?

花垣 [Huā yuán] có nghĩa là Huyện Hoa Viên, Châu tự trị người Thổ Gia và người Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 花垣 trong tiếng Việt

Huyện Hoa Viên, Châu tự trị người Thổ Gia và người Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cách đọc và ghi nhớ 花垣

花垣 được đọc là Huā yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Huyện Hoa Viên, Châu tự trị người Thổ Gia và người Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan