哈利·波特
Harry Potter, cậu bé phù thủy trong tiểu thuyết của J.K. Rowling 羅琳|罗琳
Harry Potter, cậu bé phù thủy trong tiểu thuyết của J.K. Rowling 羅琳|罗琳
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Harry
›哈利伯顿Hā lì bó dùnHalliburton (công ty xây dựng Hoa Kỳ)
›哈克贝利·芬历险记Hā kè bèi lì · Fēn Lì xiǎn JìCuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn của Mark Twain 馬克·吐溫|马克·吐温[Ma3 ke4 · Tu3 wen1]
›哈利法克斯Hā lì fǎ kè sīHalifax (tên gọi); thành phố Halifax, thủ đô của Nova Scotia, Canada; Halifax, thị trấn ở West Yorkshire, Anh
›哈伦裤hā lún kùquần harem (từ mượn)
›哈利路亚hā lì lù yàhallelujah (từ mượn)
›哈佛大学Hā fó Dà xuéĐại học Harvard
›哈利迪亚Hā lì dí yàHabbaniyah (thành phố Iraq)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.