哈利迪亚
Habbaniyah (thành phố Iraq)
Habbaniyah (thành phố Iraq)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Halifax (tên gọi); thành phố Halifax, thủ đô của Nova Scotia, Canada; Halifax, thị trấn ở West Yorkshire, Anh
›哈利路亚hā lì lù yàhallelujah (từ mượn)
›哈努卡Hā nǔ kǎLễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối…
›哈努卡节Hā nǔ kǎ jiéLễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối…
›哈利伯顿Hā lì bó dùnHalliburton (công ty xây dựng Hoa Kỳ)
›哈勃Hā bóHubble (tên); Edwin Hubble (1889-1953), nhà thiên văn học Mỹ
›哈利·波特Hā lì · Bō tèHarry Potter, cậu bé phù thủy trong tiểu thuyết của J.K. Rowling 羅琳|罗琳
›哈博罗内Hā bó luó nèiGaborone, thủ đô của Botswana
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.