Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
哈姆雷特

Hā mǔ léi tè

哈姆雷特 là gì?

哈姆雷特 [Hā mǔ léi tè] có nghĩa là Hamlet (tên gọi); bi kịch Hamlet, Hoàng tử Đan Mạch khoảng năm 1601 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 哈姆雷特 trong tiếng Việt

  1. Hamlet (tên gọi)
  2. bi kịch Hamlet, Hoàng tử Đan Mạch khoảng năm 1601 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cách đọc và ghi nhớ 哈姆雷特

哈姆雷特 được đọc là Hā mǔ léi tè, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Hamlet (tên gọi); bi kịch Hamlet, Hoàng tử Đan Mạch khoảng năm 1601 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan