厂
bộ "hán" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 27), xuất hiện trong 原, 历, 压 v.v
bộ "hán" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 27), xuất hiện trong 原, 历, 压 v.v
厂 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “nhà máy” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 厂 cùng cụm 工厂 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là chǎng, từ thường mang nghĩa “nhà máy”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếKhi đọc là hǎn, từ thường mang nghĩa “bộ "hán" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 27), xuất hiện trong 原, 历, 压 v.v.”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhà máy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà máy điện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà sản xuất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà máy; nhà sản xuất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân định; chuyển giao; giao; lên kế hoạch; vẽ (một đường); nét của chữ Hán
›厚hòudày; sâu hoặc uyên thâm; tốt bụng; hào phóng; đậm hoặc nồng về hương vị; ưu ái; nhấn mạnh
›厷hóngbiến thể cũ của 宏[hong2]
›卉huìcây cối
›汇huìchuyển tiền; hội tụ (của sông ngòi); trao đổi
›合héđóng; gia nhập; phù hợp; bằng; toàn bộ; cùng nhau; vòng (trong chiến đấu); giao hội (thiên văn); nốt thứ…
›劾héluận tội
›后hòuhoàng hậu; nữ hoàng; (cổ đại) quân vương; người cai trị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.