鹤俸
bổng lộc của quan chức
bổng lộc của quan chức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người Phúc Lão, người Hoa Nam ở Đài Loan
›鹤嘴锄hè zuǐ chúcây cuốc chim
›鹤城Hè chéngquận Hecheng của thành phố Huaihua 懷化市|怀化市[Huai2 hua4 shi4], tỉnh Hồ Nam
›鹤城区Hè chéng qūquận Hecheng của thành phố Huaihua 懷化市|怀化市[Huai2 hua4 shi4], tỉnh Hồ Nam
›鹤壁Hè bìthành phố cấp địa khu Hà Bí ở Hà Nam
›鹤壁市Hè bì shìthành phố cấp địa khu Hà Bí ở Hà Nam
›鹤山Hè shānkhu Heshan của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam; Heshan, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门…
›鹤山区Hè shān qūkhu Heshan của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.