合格证
giấy chứng nhận hợp chuẩn
giấy chứng nhận hợp chuẩn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu; đủ tiêu chuẩn; đủ điều kiện (cử tri, v.v.)
›合时宜hé shí yíphù hợp với tư duy hiện tại; thích hợp với thời đại (hoặc dịp đó)
›合时hé shíhợp thời; phù hợp với thời điểm; đúng mùa; kịp thời
›合于时宜hé yú shí yíphù hợp với tư duy hiện tại; thích hợp với thời đại (hoặc dịp đó)
›合于hé yúphù hợp; phù với; vừa vặn
›合数hé shùsố hợp (tức là không phải số nguyên tố, có thể phân tích thừa số)
›合法hé fǎhợp pháp; chính đáng; hợp lệ
›合法化hé fǎ huàhợp pháp hóa; làm cho hợp pháp; sự hợp pháp hóa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.