合格
đáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu; đủ tiêu chuẩn; đủ điều kiện (cử tri, v.v.)
đáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu; đủ tiêu chuẩn; đủ điều kiện (cử tri, v.v.)
合格 thường mang nghĩa “đáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 合格, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giấy chứng nhận hợp chuẩn
›合时宜hé shí yíphù hợp với tư duy hiện tại; thích hợp với thời đại (hoặc dịp đó)
›合时hé shíhợp thời; phù hợp với thời điểm; đúng mùa; kịp thời
›合气道hé qì dàoaikido (môn võ của Nhật Bản); hapkido (môn võ của Hàn Quốc)
›合于时宜hé yú shí yíphù hợp với tư duy hiện tại; thích hợp với thời đại (hoặc dịp đó)
›合水Hé shuǐhuyện Heshui ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
›合于hé yúphù hợp; phù với; vừa vặn
›合水县Hé shuǐ xiànhuyện Heshui ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.