赫福特郡
Hertfordshire (hạt của Anh)
Hertfordshire (hạt của Anh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huxley (tên gọi); Thomas Henry Huxley (1825-1895), nhà khoa học tiến hóa người Anh và người ủng hộ thuyết…
›赫特河公国Hè tè hé Gōng guóCông quốc Hutt River (trước đây là Tỉnh Hutt River)
›赫章Hè zhānghuyện Hezhang ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
›赫尔辛基Hè ěr xīn jīHelsinki (tiếng Thụy Điển Helsingfors), thủ đô của Phần Lan
›赫章县Hè zhāng xiànhuyện Hezhang ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
›赫尔穆特·科尔Hè ěr mù tè · Kē ěrHelmut Kohl (1930-), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998
›赫罗图hè luó tú(thiên văn học) biểu đồ Hertzsprung-Russell
›赫尔穆特Hè ěr mù tèHelmut (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.