合缝
(cửa, cửa sổ, v.v.) khít khi đóng; đóng khớp
(cửa, cửa sổ, v.v.) khít khi đóng; đóng khớp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biên soạn chung; sáp nhập và tái tổ chức (đơn vị quân đội, v.v.)
›合纵Hé ZòngLiên minh Dọc, phe phái của Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221…
›合约hé yuēhiệp ước; hợp đồng
›合纵连横Hé zòng Lián héngLiên minh Dọc và Ngang, chiến lược đối lập do Trường phái Ngoại giao 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] đề ra trong…
›合算hé suànđáng giá; là một giao dịch tốt; là một món hời; tính toán; tính
›合群hé qúnhoà đồng; hòa hợp với người khác; hòa đồng; hình thành nhóm hỗ trợ lẫn nhau
›合称hé chēngthuật ngữ chung; thuật ngữ tổng quát
›合义复词hé yì fù cítừ ghép như 教室[jiao4 shi4] hoặc 國家|国家[guo2 jia1], có nghĩa liên quan đến các chữ Hán thành phần, không giống…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.