邯郸
thành phố cấp địa khu Handan ở Hà Bắc; cũng là huyện Handan
thành phố cấp địa khu Handan ở Hà Bắc; cũng là huyện Handan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố cấp địa khu Handan ở Hà Bắc
›邯山区Hán shān qūquận Hanshan của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
›邯山Hán shānquận Hanshan của thành phố Handan 邯鄲市|邯郸市[Han2 dan1 shi4], Hà Bắc
›邯郸县Hán dān xiànhuyện Handan ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
›邗江区Hán jiāng qūquận Hàn Giang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
›邗江Hán jiāngquận Hàn Giang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
›郝海东Hǎo Hǎi dōngHác Hải Đông (1970-), cựu cầu thủ bóng đá Trung Quốc
›还魂纸huán hún zhǐgiấy tái chế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.