涵盖
bao phủ; bao gồm; bao hàm
bao phủ; bao gồm; bao hàm
涵盖 thường mang nghĩa “bao phủ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 涵盖, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồng hóa; bao gồm
›涵括hán kuòbao hàm; bao quát
›涵义hán yìnội dung; nghĩa; hàm ý; ẩn ý
›涵意hán yìnội dung; ý nghĩa; hàm ý; ngụ ý; giống như 涵義|涵义
›涵蓄hán xùbiến thể của 含蓄[han2 xu4]
›涵养hán yǎngtu dưỡng (phẩm chất cá nhân); (rừng,...) duy trì; cung cấp môi trường phù hợp cho sự bổ sung (tài nguyên…
›涵管hán guǎnống cống ngầm
›涵淡hán dànsóng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.