航班
chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình)
chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình)
航班 thường mang nghĩa “chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 航班, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyến bay; hành trình; khoảng cách đã đi; phạm vi hoạt động (của máy bay hoặc tàu)
›航次háng cìchuyến bay hoặc chuyến đi biển (được xem là một mục riêng lẻ, có thể đếm được); chuyến bay; hành trình…
›航班表háng bān biǎolịch bay
›航海háng hǎiđi biển; dẫn đường hàng hải; chuyến hải trình
›航模háng mómô hình máy bay hoặc tàu
›航海年表háng hǎi nián biǎolịch thiên văn hàng hải
›航段háng duànchặng của chuyến đi bằng đường hàng không hoặc đường biển
›航权háng quánquyền bay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.