汉川市
Hanchuan, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
Hanchuan, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hanchuan, thành phố cấp huyện ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
›汉斯Hàn sīHans (tên); Reims (thành phố ở Pháp)
›汉旺镇Hàn wàng zhèntrấn Hanwang, huyện Mianzhu, địa khu Deyang 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên
›汉尼拔Hàn ní báHannibal (tên); Hannibal Barca (247-183 TCN), tướng Carthage
›汉拿山Hàn ná ShānNúi Hallasan hoặc núi Halla, ngọn núi cao nhất ở Hàn Quốc
›汉密尔顿Hàn mì ěr dùnHamilton (tên gọi); Hamilton, thủ đô của Bermuda
›汉文Hàn wénngôn ngữ viết Trung Quốc; văn học Trung Quốc, đặc biệt là khi giảng dạy ở nước ngoài
›汉宣帝Hàn Xuān dìHán Tuyên Đế (91-48 TCN) của Tây Hán, trị vì 74-48 TCN
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.