汉服
trang phục truyền thống Hán
trang phục truyền thống Hán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sử ký nhà Tiền Hán, bộ thứ hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Ban Cố 班固[Ban1 Gu4] biên…
›汉朝Hàn cháonhà Hán (206 TCN-220 SCN)
›汉明帝Hàn Míng DìHán Minh Đế (28-75), hoàng đế Tây Hán, trị vì 58-75
›汉末魏初Hàn mò Wèi chūcuối thời Hán và đầu thời Ngụy (khoảng nửa đầu thế kỷ 3 SCN)
›汉族Hàn zúdân tộc Hán
›汉武帝Hàn Wǔ dìHoàng đế Vũ của triều Hán (141-87 TCN)
›汉民族Hàn mín zúdân tộc Hán
›汉文帝刘恒Hàn wén dì Liú héngLưu Hằng (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư Hán Văn Đế, trị vì 180-157 TCN
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.