航标灯
phao tiêu có đèn; đèn đánh dấu kênh; đèn tín hiệu
phao tiêu có đèn; đèn đánh dấu kênh; đèn tín hiệu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phao tiêu; đèn hiệu kênh; đèn hiệu ánh sáng
›航徽háng huībiểu tượng hãng hàng không; con dấu công ty du lịch
›航模háng mómô hình máy bay hoặc tàu
›航拍háng pāiquay chụp từ trên không (video hoặc ảnh)
›航权háng quánquyền bay
›航次háng cìchuyến bay hoặc chuyến đi biển (được xem là một mục riêng lẻ, có thể đếm được); chuyến bay; hành trình…
›航厦háng shànhà ga hàng không
›航段háng duànchặng của chuyến đi bằng đường hàng không hoặc đường biển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.