行
hàng; dòng; công ty thương mại; ngành kinh doanh; nghề; xếp hạng (nhất, hai, v.v.) trong anh chị em (theo tuổi); (trong bảng dữ liệu) hàng; (Đài Loan) cột
hàng; dòng; công ty thương mại; ngành kinh doanh; nghề; xếp hạng (nhất, hai, v.v.) trong anh chị em (theo tuổi); (trong bảng dữ liệu) hàng; (Đài Loan) cột
行 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “được; ổn; đi; ngành nghề” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 行 cùng cụm 进行 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là xíng, từ thường mang nghĩa “được; ổn; đi; ngành nghề”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là háng, từ thường mang nghĩa “được; ổn; đi; ngành nghề”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tiến hành
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hành động
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hoạt động
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.