杭
họ [Hang2]; viết tắt của Hàng Châu 杭州[Hang2zhou1]
họ [Hang2]; viết tắt của Hàng Châu 杭州[Hang2zhou1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tỉnh Hà Nam ở miền trung Trung Quốc, viết tắt 豫, thủ phủ Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1]
›河南省Hé nán shěngTỉnh Hà Nam ở miền trung Trung Quốc, viết tắt 豫[Yu4], thủ phủ Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1]
›会奖旅游huì jiǎng lǚ yóudu lịch MICE (từ viết tắt của "hội họp, khen thưởng, hội nghị và triển lãm"), còn gọi là "ngành công nghiệp…
›会展huì zhǎnhội nghị và triển lãm (viết tắt của 會議展覽|会议展览[hui4 yi4 zhan3 lan3])
›汗马hàn mǎ(nghĩa đen) thúc ngựa; (nghĩa bóng) chiến công; ngựa chiến (viết tắt của 汗血馬|汗血马[han4 xue4 ma3])
›活存huó cúntiền gửi không kỳ hạn (viết tắt của 活期存款[huo2 qi1 cun2 kuan3])
›活检huó jiǎnsinh thiết; viết tắt của 活體組織檢查|活体组织检查[huo2 ti3 zu3 zhi1 jian3 cha2]
›活体组织检查huó tǐ zǔ zhī jiǎn chásinh thiết; viết tắt của 活檢|活检[huo2 jian3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.