Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 59/73

负分fù fēn

负分: điểm âm; trừ (trong điểm số, như A-)

Cụm từ
扶风Fú fēng

扶风: Huyện Phù Phong ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
扶风县Fú fēng Xiàn

扶风县: Huyện Phù Phong ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
复分解反应fù fēn jiě fǎn yìng

复分解反应: phản ứng trao đổi (hóa học)

Cụm từ
俯伏fǔ fú

俯伏: nằm phục xuống

Cụm từ
夫妇fū fù

夫妇: một cặp (đã kết hôn); vợ chồng; LT:對|对[dui4]

Cụm từ
服服fú fu

服服: quần áo (cách nói của trẻ con)

Cụm từ
馥馥fù fù

馥馥: (văn học) thơm ngát

Cụm từ
服服帖帖fú fu tiē tiē

服服帖帖: phục tùng; ngoan ngoãn; vâng lời

Cụm từ
富富有余fù fù yǒu yú

富富有余: dư dả sung túc; có đủ và còn dư

Cụm từ
覆盖fù gài

覆盖: che phủ

Cụm từ
覆盖率fù gài lǜ

覆盖率: mức độ bao phủ

Cụm từ
覆盖面fù gài miàn

覆盖面: phạm vi che phủ

Cụm từ
复岗fù gǎng

复岗: (của một nhân viên) trở lại công việc (ví dụ: sau khi tạm thời nghỉ việc)

Cụm từ
福冈Fú gāng

福冈: Fukuoka, thành phố thủ phủ của tỉnh Fukuoka ở Kyushu, Nhật Bản; tỉnh Fukuoka, Nhật Bản

Cụm từ
福冈县Fú gāng Xiàn

福冈县: tỉnh Fukuoka, Nhật Bản

Cụm từ
腹稿fù gǎo

腹稿: dàn ý trong đầu

Cụm từ
讣告fù gào

讣告: cáo phó

Cụm từ
副歌fù gē

副歌: điệp khúc; đoạn điệp

Cụm từ
伏隔核fú gé hé

伏隔核: nhân accumbens (giải phẫu)

Cụm từ
付给fù gěi

付给: giao; trả

Cụm từ
赋格曲fù gé qǔ

赋格曲: bài fuga (từ mượn)

Cụm từ
弗格森Fú gé sēn

弗格森: Ferguson (họ)

Cụm từ
复工fù gōng

复工: trở lại làm việc (sau khi ngừng)

Cụm từ
福贡Fú gòng

福贡: huyện Fugong trong châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ
复共轭fù gòng è

复共轭: (toán) liên hợp phức

Cụm từ
福贡县Fú gòng xiàn

福贡县: huyện Fugong trong châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ
扶沟Fú gōu

扶沟: huyện Phù Câu ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
复购fù gòu

复购: mua lại

Cụm từ
扶沟县Fú gōu xiàn

扶沟县: huyện Phù Câu ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
府谷Fǔ gǔ

府谷: huyện Phủ Cốc tại Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
复古fù gǔ

复古: quay về lối cũ (một khát vọng của Nho giáo); quay ngược thời gian; trường phái tân cổ điển thời Đường và Tống liên quan đến văn viết cổ điển…

Cụm từ
副官fù guān

副官: sĩ quan phụ tá

Cụm từ
浮光掠影fú guāng lüè yǐng

浮光掠影: ánh sáng chập chờn và bóng thoáng qua (thành ngữ); cảnh vật mờ ảo; qua loa; không sâu sắc

Thành ngữ
氟骨病fú gǔ bìng

氟骨病: xem 氟骨症[fu2 gu3 zheng4]

Cụm từ
妇姑勃溪fù gū bó xī

妇姑勃溪: tranh cãi giữa nữ giới (thành ngữ); mâu thuẫn gia đình

Thành ngữ
腹股沟fù gǔ gōu

腹股沟: háng (giải phẫu)

Cụm từ
复古会Fù gǔ huì

复古会: đảng cách mạng phản Thanh được thành lập năm 1904 dưới sự dẫn dắt của Thái Nguyên Bồi 蔡元培[Cai4 Yuan2 pei2]; còn gọi là 光復會|光复会[Guang1 fu4 hui4]

Cụm từ
富贵fù guì

富贵: phú quý và vinh dự

Cụm từ
复归fù guī

复归: quay trở lại; trở về

Cụm từ
富贵包fù guì bāo

富贵包: gù lưng người già

Cụm từ
富贵病fù guì bìng

富贵病: bệnh của người giàu (cần điều trị tốn kém và hồi phục lâu)

Cụm từ
富贵不能淫fù guì bù néng yín

富贵不能淫: không bị tha hóa bởi sự giàu có và vinh dự

Cụm từ
富贵角Fù guì jiǎo

富贵角: mũi Fukuei, điểm cực bắc của đảo Đài Loan

Cụm từ
富贵寿考fù guì shòu kǎo

富贵寿考: cấp bậc, giàu có và sống lâu

Cụm từ
氟硅酸fú guī suān

氟硅酸: axit flo silic H2SiF6; fluorosilicat

Cụm từ
富贵竹fù guì zhú

富贵竹: cây phát tài (Dracaena sanderiana)

Cụm từ
富国fù guó

富国: nước giàu; làm cho quốc gia giàu mạnh (khẩu hiệu chính trị)

Cụm từ
敷裹fū guǒ

敷裹: băng y tế

Cụm từ
腐国Fǔ guó

腐国: Anh (thuật ngữ lóng phản ánh quan điểm Anh quốc suy đồi vì thái độ với đồng tính)

Cụm từ
富国安民fù guó ān mín

富国安民: làm cho quốc gia giàu và người dân an bình

Cụm từ
富国强兵fù guó qiáng bīng

富国强兵: nghĩa đen: nước giàu, quân đội mạnh (thành ngữ); khẩu hiệu của các triết gia pháp trị thời tiền Hán; Làm cho quốc gia giàu có và quân đội hùng…

Thành ngữ
副国务卿fù guó wù qīng

副国务卿: thứ trưởng ngoại giao

Cụm từ
府谷县Fǔ gǔ Xiàn

府谷县: huyện Phủ Cốc tại Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây

Cụm từ
桴鼓相应fú gǔ xiāng yìng

桴鼓相应: nghĩa đen: búa khớp với trống (thành ngữ); mối quan hệ phù hợp giữa các phần khác nhau; liên kết chặt chẽ

Thành ngữ
氟骨症fú gǔ zhèng

氟骨症: bệnh nhiễm fluor xương; nhiễm độc fluor ở xương

Cụm từ
福海Fú hǎi

福海: Huyện Phúc Hải hoặc Burultoqay nahiyisi trong địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
福海县Fú hǎi xiàn

福海县: Huyện Phúc Hải hoặc Burultoqay nahiyisi trong địa khu Altay 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
富含fù hán

富含: chứa đựng số lượng lớn; giàu về

Cụm từ
妇好Fù Hǎo

妇好: Phụ Hảo (khoảng 1200 TCN), hay còn gọi là Phu nhân Hảo, nữ tướng Trung Quốc cuối đời nhà Thương 商朝[Shang1 chao2]

Cụm từ