富贵寿考
cấp bậc, giàu có và sống lâu
cấp bậc, giàu có và sống lâu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bệnh của người giàu (cần điều trị tốn kém và hồi phục lâu)
›富贵不能淫fù guì bù néng yínkhông bị tha hóa bởi sự giàu có và vinh dự
›富豪fù háongười giàu có và quyền lực
›富足fù zúgiàu có; dồi dào
›富农fù nóngphú nông; tầng lớp xã hội của người nông dân giàu có canh tác trên đất của mình, trung gian giữa địa chủ…
›富锦Fù jǐnFujin, thành phố cấp huyện ở Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›富锦市Fù jǐn shìFujin, thành phố cấp huyện ở thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›富贵包fù guì bāogù lưng người già
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.