福贡县
huyện Fugong trong châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam
huyện Fugong trong châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Fugong trong châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây…
›福兴乡Fú xīng XiāngThị trấn Fuxing hoặc Fuhsing ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›福兴Fú xīngThị trấn Fuxing hoặc Fuhsing ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›福鼎Fú dǐngPhúc Đỉnh, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›福鼎市Fú dǐng shìPhúc Đỉnh, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›福田康夫Fú tián Kāng fūFUKUDA Yasuo (1936-), chính trị gia đảng LDP Nhật Bản, thủ tướng 2007-2008
›福音fú yīntin tốt; lời mừng; tin mừng
›福袋fú dàifukubukuro hay "túi may mắn", phong tục năm mới của Nhật Bản, nơi thương nhân bán túi quà chứa sản phẩm ngẫu…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.