富富有余
dư dả sung túc; có đủ và còn dư
dư dả sung túc; có đủ và còn dư
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
góa phụ giàu
›富宁Fù nínghuyện Funing trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2…
›富婆fù póphụ nữ giàu có
›富宁县Fù Níng xiànhuyện Funing trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2…
›富士通Fù shì tōngFujitsu
›富川瑶族自治县Fù chuān Yáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Dao Phú Xuyên (Fuchuan) ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›富士康科技集团Fù shì kāng Kē jì Jí tuánTập đoàn Công nghệ Foxconn
›富川县Fù chuān xiànhuyện tự trị Dao Phú Xuyên ở Hác Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.