佛朗机
từ mượn thời Minh chỉ Bồ Đào Nha
từ mượn thời Minh chỉ Bồ Đào Nha
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đại bác phương Tây (hoặc kiểu phương Tây) thời Minh
›佛朗机铳Fó lǎng jī chòngđại bác phương Tây (và kiểu như vậy) thời Minh
›佛朗明哥fó lǎng míng gēflamenco (Đài Loan) (từ mượn)
›佛朗哥Fó lǎng gēFranco (tên); Tổng tư lệnh Francisco Franco Bahamonde (1892-1975), nhà độc tài và nguyên thủ quốc gia Tây…
›佛爷Fó yePhật (cách tôn xưng đối với Tất-đạt-đa Cồ-đàm 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2]); Đức Thánh (chỉ bậc cao tăng…
›佛书Fó shūKinh điển Phật giáo
›佛法fó fǎPháp (giáo lý của Đức Phật); giáo lý Phật giáo
›佛教语Fó jiào yǔThuật ngữ Phật giáo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.