佛牙
Xá lợi răng Phật (thánh tích)
Xá lợi răng Phật (thánh tích)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Phật (cách tôn xưng đối với Tất-đạt-đa Cồ-đàm 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2]); Đức Thánh (chỉ bậc cao tăng…
›佛珠fó zhūChuỗi hạt niệm Phật
›佛祖Fó zǔPhật Tổ; người sáng lập một phái Phật giáo
›佛经Fó jīngkinh Phật; kinh điển Phật giáo
›佛法fó fǎPháp (giáo lý của Đức Phật); giáo lý Phật giáo
›佛洛斯特Fú luò sī tèFrost (họ)
›佛洛伊德Fó luò yī déFloyd (tên); Freud (tên); Bác sĩ Sigmund Freud (1856-1939), người sáng lập phân tâm học
›佛法僧目fó fǎ sēng mùBộ Sả, lớp chim bao gồm bói cá và hồng hoàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.