乶
(phiên âm "pol", dùng trong địa danh Hàn Quốc)
(phiên âm "pol", dùng trong địa danh Hàn Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Polha, một địa danh ở tỉnh Hamgyeong 咸鏡道|咸镜道[Xian2 jing4 Dao4] thời triều đại Joseon
›㳇fù(dùng trong địa danh)
›垡fácày đất; đất bị cày; (dùng trong địa danh)
›浲féngbiến thể cũ của 漨[feng2]; (dùng trong địa danh)
›福岛Fú dǎoFukushima (họ và địa danh của Nhật Bản)
›罘fútên địa danh
›丰溪Fēng xīFengxi, tên địa danh phổ biến; P'unggye ở huyện Kilju, tỉnh Hamgyong Bắc, địa điểm thử hạt nhân Bắc Triều Tiên
›郙fǔtên địa danh cổ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.