Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
佛塔

fó tǎ

佛塔 là gì?

佛塔 [fó tǎ] có nghĩa là tháp Phật.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 佛塔 trong tiếng Việt

tháp Phật

Cách đọc và ghi nhớ 佛塔

佛塔 được đọc là fó tǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tháp Phật”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan