Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
佛像

fó xiàng

佛像 là gì?

佛像 [fó xiàng] có nghĩa là tượng Phật; tượng Phật hoặc Bồ Tát; LT:尊[zun1], 張|张[zhang1].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 佛像 trong tiếng Việt

  1. tượng Phật
  2. tượng Phật hoặc Bồ Tát
  3. LT:尊[zun1], 張|张[zhang1]

Cách đọc và ghi nhớ 佛像

佛像 được đọc là fó xiàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tượng Phật; tượng Phật hoặc Bồ Tát; LT:尊[zun1], 張|张[zhang1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan