佛朗机铳
đại bác phương Tây (và kiểu như vậy) thời Minh
đại bác phương Tây (và kiểu như vậy) thời Minh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đại bác phương Tây (hoặc kiểu phương Tây) thời Minh
›佛朗机Fó lǎng jītừ mượn thời Minh chỉ Bồ Đào Nha
›佛洛伊德Fó luò yī déFloyd (tên); Freud (tên); Bác sĩ Sigmund Freud (1856-1939), người sáng lập phân tâm học
›佛朗哥Fó lǎng gēFranco (tên); Tổng tư lệnh Francisco Franco Bahamonde (1892-1975), nhà độc tài và nguyên thủ quốc gia Tây…
›佛法fó fǎPháp (giáo lý của Đức Phật); giáo lý Phật giáo
›佛法僧目fó fǎ sēng mùBộ Sả, lớp chim bao gồm bói cá và hồng hoàng
›佛朗明哥fó lǎng míng gēflamenco (Đài Loan) (từ mượn)
›佛洛斯特Fú luò sī tèFrost (họ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.