佛爷
Phật (cách tôn xưng đối với Tất-đạt-đa Cồ-đàm 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2]); Đức Thánh (chỉ bậc cao tăng Phật giáo); Phật; Trời; hoàng đế; cuối triều Thanh, chỉ đích danh Từ Hy Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4]
Phật (cách tôn xưng đối với Tất-đạt-đa Cồ-đàm 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2]); Đức Thánh (chỉ bậc cao tăng Phật giáo); Phật; Trời; hoàng đế; cuối triều Thanh, chỉ đích danh Từ Hy Thái hậu 慈禧太后[Ci2 xi3 tai4 hou4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Pháp (giáo lý của Đức Phật); giáo lý Phật giáo
›佛牙Fó yáXá lợi răng Phật (thánh tích)
›佛祖Fó zǔPhật Tổ; người sáng lập một phái Phật giáo
›佛经Fó jīngkinh Phật; kinh điển Phật giáo
›佛珠fó zhūChuỗi hạt niệm Phật
›佛法僧目fó fǎ sēng mùBộ Sả, lớp chim bao gồm bói cá và hồng hoàng
›佛朗机Fó lǎng jītừ mượn thời Minh chỉ Bồ Đào Nha
›佛洛斯特Fú luò sī tèFrost (họ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.