佛书
Kinh điển Phật giáo
Kinh điển Phật giáo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thuật ngữ Phật giáo
›佛教Fó jiàoPhật giáo
›佛法fó fǎPháp (giáo lý của Đức Phật); giáo lý Phật giáo
›佛教徒Fó jiào túPhật tử
›佛性Fó xìngPhật tính
›佛心fó xīntấm lòng từ bi (đầy lòng trắc ẩn); tinh thần của Phật (giác ngộ thực tại và không còn chấp vào hiện tướng)
›佛冈县Fó gāng xiànhuyện Phật Cương ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
›佛朗哥Fó lǎng gēFranco (tên); Tổng tư lệnh Francisco Franco Bahamonde (1892-1975), nhà độc tài và nguyên thủ quốc gia Tây…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.